Mùa 16 · 2026

Danh Sách Tướng LMHT

Khám phá toàn bộ 167 vị tướng với build, bảng ngọc & tier list mới nhất

S 54
A 45
B 28
C 6
D 34
A
Hướng dẫn Aatrox
Aatrox
Tank
B
Hướng dẫn Ahri
Ahri
Mage
B
Hướng dẫn Akali
Akali
Assassin
S
Hướng dẫn Akshan
Akshan
Đường Giữa
S
Hướng dẫn Alistar
Alistar
Support
A
Hướng dẫn Amumu
Amumu
Tank
B
Hướng dẫn Anivia
Anivia
Mage
A
Hướng dẫn Annie
Annie
Mage
D
Hướng dẫn Aphelios
Aphelios
Marksman
S
Hướng dẫn Ashe
Ashe
Marksman
A
Hướng dẫn Aurelion Sol
Aurelion Sol
Mage
D
Hướng dẫn Azir
Azir
Mage
A
Hướng dẫn Bard
Bard
Support
S
Hướng dẫn Bel'Veth
Bel'Veth
Fighter
A
Hướng dẫn Blitzcrank
Blitzcrank
Marksman
D
Hướng dẫn Brand
Brand
Mage
S
Hướng dẫn Braum
Braum
Support
S
Hướng dẫn Briar
Briar
Fighter
D
Hướng dẫn Caitlyn
Caitlyn
Marksman
S
Hướng dẫn Camille
Camille
Fighter
S
Hướng dẫn Cassiopeia
Cassiopeia
Mage
B
Hướng dẫn Cho'Gath
Cho'Gath
Fighter
D
Hướng dẫn Corki
Corki
Marksman
S
Hướng dẫn Darius
Darius
Fighter
B
Hướng dẫn Diana
Diana
Mage
B
Hướng dẫn Dr. Mundo
Dr. Mundo
Tank
S
Hướng dẫn Draven
Draven
Marksman
A
Hướng dẫn Ekko
Ekko
Mage
A
Hướng dẫn Elise
Elise
Mage
B
Hướng dẫn Evelynn
Evelynn
Assassin
D
Hướng dẫn Ezreal
Ezreal
Mage
S
Hướng dẫn Fiddlesticks
Fiddlesticks
Mage
S
Hướng dẫn Fiora
Fiora
Fighter
C
Hướng dẫn Fizz
Fizz
Mage
S
Hướng dẫn Galio
Galio
Tank
D
Hướng dẫn Gangplank
Gangplank
Fighter
S
Hướng dẫn Garen
Garen
Tank
B
Hướng dẫn Gnar
Gnar
Fighter
B
Hướng dẫn Gragas
Gragas
Fighter
D
Hướng dẫn Graves
Graves
Marksman
S
Hướng dẫn Gwen
Gwen
Fighter
B
Hướng dẫn Hecarim
Hecarim
Fighter
A
Hướng dẫn Heimerdinger
Heimerdinger
Mage
D
Hướng dẫn Hwei
Hwei
Mage
S
Hướng dẫn Illaoi
Illaoi
Fighter
D
Hướng dẫn Irelia
Irelia
Fighter
A
Hướng dẫn Ivern
Ivern
Support
S
Hướng dẫn Janna
Janna
Support
A
Hướng dẫn Jarvan IV
Jarvan IV
Fighter
S
Hướng dẫn Jax
Jax
Fighter
D
Hướng dẫn Jayce
Jayce
Fighter
A
Hướng dẫn Jhin
Jhin
Marksman
S
Hướng dẫn Jinx
Jinx
Assassin
D
Hướng dẫn K'Sante
K'Sante
Tank
S
Hướng dẫn Kai'Sa
Kai'Sa
Assassin
D
Hướng dẫn Kalista
Kalista
Marksman
A
Hướng dẫn Karma
Karma
Marksman
D
Hướng dẫn Karthus
Karthus
Mage
B
Hướng dẫn Kassadin
Kassadin
Assassin
D
Hướng dẫn Katarina
Katarina
Mage
S
Hướng dẫn Kayle
Kayle
Fighter
B
Hướng dẫn Kayn
Kayn
Assassin
A
Hướng dẫn Kennen
Kennen
Mage
S
Hướng dẫn Kha'Zix
Kha'Zix
Assassin
S
Hướng dẫn Kindred
Kindred
Marksman
A
Hướng dẫn Kled
Kled
Fighter
S
Hướng dẫn Kog'Maw
Kog'Maw
Marksman
A
Hướng dẫn LeBlanc
LeBlanc
Mage
S
Hướng dẫn Lee Sin
Lee Sin
Rừng
S
Hướng dẫn Leona
Leona
Tank
S
Hướng dẫn Lillia
Lillia
Mage
A
Hướng dẫn Lissandra
Lissandra
Mage
D
Hướng dẫn Lucian
Lucian
Marksman
S
Hướng dẫn Lulu
Lulu
Mage
D
Hướng dẫn Lux
Lux
Mage
S
Hướng dẫn Malphite
Malphite
Marksman
B
Hướng dẫn Malzahar
Malzahar
Mage
A
Hướng dẫn Maokai
Maokai
Tank
A
Hướng dẫn Master Yi
Master Yi
Assassin
S
Hướng dẫn Milio
Milio
Support
S
Hướng dẫn Miss Fortune
Miss Fortune
Marksman
S
Hướng dẫn Mordekaiser
Mordekaiser
Fighter
D
Hướng dẫn Morgana
Morgana
Mage
S
Hướng dẫn Naafiri
Naafiri
Assassin
S
Hướng dẫn Nami
Nami
Support
S
Hướng dẫn Nasus
Nasus
Fighter
D
Hướng dẫn Nautilus
Nautilus
Tank
B
Hướng dẫn Neeko
Neeko
Mage
S
Hướng dẫn Nidalee
Nidalee
Assassin
S
Hướng dẫn Nilah
Nilah
Marksman
S
Hướng dẫn Nocturne
Nocturne
Assassin
A
Hướng dẫn Nunu & Willump
Nunu & Willump
Tank
A
Hướng dẫn Olaf
Olaf
Fighter
D
Hướng dẫn Orianna
Orianna
Mage
B
Hướng dẫn Ornn
Ornn
Tank
C
Hướng dẫn Pantheon
Pantheon
Fighter
S
Hướng dẫn Poppy
Poppy
Tank
S
Hướng dẫn Pyke
Pyke
Assassin
A
Hướng dẫn Qiyana
Qiyana
Assassin
A
Hướng dẫn Quinn
Quinn
Marksman
A
Hướng dẫn Rakan
Rakan
Support
S
Hướng dẫn Rammus
Rammus
Tank
A
Hướng dẫn Rek'Sai
Rek'Sai
Fighter
S
Hướng dẫn Rell
Rell
Support
A
Hướng dẫn Renata Glasc
Renata Glasc
Support
B
Hướng dẫn Renekton
Renekton
Fighter
D
Hướng dẫn Rengar
Rengar
Assassin
S
Hướng dẫn Riven
Riven
Fighter
A
Hướng dẫn Rumble
Rumble
Đường Trên
B
Hướng dẫn Ryze
Ryze
Mage
D
Hướng dẫn Samira
Samira
Marksman
B
Hướng dẫn Sejuani
Sejuani
Tank
D
Hướng dẫn Senna
Senna
Marksman
A
Hướng dẫn Seraphine
Seraphine
Mage
A
Hướng dẫn Sett
Sett
Fighter
S
Hướng dẫn Shaco
Shaco
Assassin
A
Hướng dẫn Shen
Shen
Tank
A
Hướng dẫn Shyvana
Shyvana
Fighter
A
Hướng dẫn Singed
Singed
Tank
D
Hướng dẫn Sion
Sion
Tank
B
Hướng dẫn Sivir
Sivir
Marksman
D
Hướng dẫn Skarner
Skarner
Fighter
D
Hướng dẫn Smolder
Smolder
Marksman
A
Hướng dẫn Sona
Sona
Support
S
Hướng dẫn Soraka
Soraka
Support
B
Hướng dẫn Swain
Swain
Mage
S
Hướng dẫn Sylas
Sylas
Mage
B
Hướng dẫn Syndra
Syndra
Mage
A
Hướng dẫn Tahm Kench
Tahm Kench
Tank
D
Hướng dẫn Taliyah
Taliyah
Mage
A
Hướng dẫn Talon
Talon
Assassin
A
Hướng dẫn Taric
Taric
Support
D
Hướng dẫn Teemo
Teemo
Mage
S
Hướng dẫn Thresh
Thresh
Support
S
Hướng dẫn Tristana
Tristana
Marksman
A
Hướng dẫn Trundle
Trundle
Fighter
S
Hướng dẫn Tryndamere
Tryndamere
Fighter
A
Hướng dẫn Twisted Fate
Twisted Fate
Mage
S
Hướng dẫn Twitch
Twitch
Marksman
S
Hướng dẫn Udyr
Udyr
Fighter
A
Hướng dẫn Urgot
Urgot
Fighter
D
Hướng dẫn Varus
Varus
Xạ Thủ
B
Hướng dẫn Vayne
Vayne
Marksman
B
Hướng dẫn Veigar
Veigar
Mage
B
Hướng dẫn Vel'Koz
Vel'Koz
Mage
S
Hướng dẫn Vex
Vex
Mage
D
Hướng dẫn Vi
Vi
Rừng
C
Hướng dẫn Viego
Viego
Assassin
A
Hướng dẫn Viktor
Viktor
Mage
S
Hướng dẫn Vladimir
Vladimir
Mage
S
Hướng dẫn Volibear
Volibear
Fighter
A
Hướng dẫn Warwick
Warwick
Fighter
B
Hướng dẫn Wukong
Wukong
Fighter
B
Hướng dẫn Xayah
Xayah
Marksman
C
Hướng dẫn Xerath
Xerath
Mage
A
Hướng dẫn Xin Zhao
Xin Zhao
Fighter
C
Hướng dẫn Yasuo
Yasuo
Fighter
D
Hướng dẫn Yone
Yone
Fighter
B
Hướng dẫn Yorick
Yorick
Fighter
D
Hướng dẫn Yuumi
Yuumi
Support
A
Hướng dẫn Zac
Zac
Tank
D
Hướng dẫn Zed
Zed
Marksman
D
Hướng dẫn Zeri
Zeri
Marksman
C
Hướng dẫn Ziggs
Ziggs
Mage
A
Hướng dẫn Zilean
Zilean
Support
A
Hướng dẫn Zoe
Zoe
Mage
B
Hướng dẫn Zyra
Zyra
Mage

Danh Sách Tướng Liên Minh Huyền Thoại – Cập Nhật Mới Nhất

Chào mừng bạn đến với Phegame.com, nơi tổng hợp đầy đủ hướng dẫn tướng Liên Minh Huyền Thoại (LMHT) chuẩn nhất hiện nay.
Tại đây, bạn có thể dễ dàng tra cứu cách lên đồ, bảng ngọc, phép bổ trợ, điểm mạnh – điểm yếu và cách khắc chế của tất cả các vị tướng trong game.

Khám Phá Tất Cả Tướng Liên Minh Huyền Thoại

Liên Minh Huyền Thoại hiện có hơn 160 vị tướng, mỗi tướng mang phong cách riêng và vai trò khác nhau.
Dù bạn là người mới chơi hay đã gắn bó lâu năm, Phegame luôn giúp bạn:

  • Tìm tướng phù hợp với lối chơi của mình (đường trên, đi rừng, đường giữa, xạ thủ hay hỗ trợ).

  • Nắm bắt bảng ngọc và trang bị chuẩn meta theo từng phiên bản mới.

  • Hiểu rõ kỹ năng, combo và cách vận hành tướng hiệu quả nhất.

  • Học cách khắc chế và đối phó với các vị tướng khó chịu.

Hướng Dẫn Được Cập Nhật Theo Meta Mới

  • Chúng tôi liên tục theo dõi các bản cập nhật từ Riot Games để đảm bảo mọi hướng dẫn luôn chuẩn theo meta hiện tại.
  • Khi có thay đổi về tướng, trang bị hoặc bảng ngọc, nội dung sẽ được cập nhật nhanh chóng — giúp bạn luôn nắm bắt chiến thuật mới nhất trong LMHT.

Tại Sao Nên Xem Hướng Dẫn Tướng Trên Phegame

  • Ngắn gọn – dễ hiểu – chính xác: Mỗi bài viết tập trung vào thông tin thực tế trong trận.

  • Phù hợp mọi cấp độ: Dù bạn là người mới hay cao thủ, đều có thể áp dụng ngay.

  • Tối ưu leo rank: Các hướng dẫn được biên soạn dựa trên phân tích tỉ lệ thắng và lối chơi của cao thủ.

Cách Sử Dụng Trang Danh Sách Tướng

  • Dùng thanh tìm kiếm để tìm nhanh tên tướng bạn muốn xem.

  • Lọc theo vị trí thi đấu để chọn tướng phù hợp cho lane của bạn.

  • Nhấp vào từng tướng để xem chi tiết hướng dẫn lên đồ, bảng ngọc và cách chơi cụ thể.

Kết Luận

Trang “Danh Sách Tướng” trên Phegame.com là nơi bạn có thể nắm vững mọi vị tướng trong Liên Minh Huyền Thoại – từ cơ bản đến nâng cao.
Cập nhật mỗi ngày, chuẩn theo meta, dễ hiểu và giúp bạn tự tin leo rank hơn bao giờ hết.

❓ Câu Hỏi Thường Gặp

Liên Minh Huyền Thoại hiện có bao nhiêu tướng?

Làm sao để chọn tướng phù hợp với lối chơi của mình?

Có nên chơi nhiều tướng cùng lúc không?

Làm sao để biết tướng nào mạnh trong meta hiện tại?

Tôi có thể xem bảng ngọc và cách lên đồ của từng tướng ở đâu?

Những tướng nào dễ chơi cho người mới bắt đầu?

Có tướng nào nên tránh khi mới chơi không?

Làm thế nào để khắc chế một tướng cụ thể?

Khi nào Riot Games ra tướng mới?

Phegame có cập nhật hướng dẫn tướng thường xuyên không?